Hướng dẫn sử dụng XML trong SQL Server bao gồm các nội dung như tạo bảng có kiểu dữ liệu XML, thêm dữ liệu kiểu XML vào bảng và xem dữ liệu XML trong SQL Server.

Như chúng ta đã biết, XML là một định dạng được sử dụng để đóng gói và chia sẽ dữ liệu giữa các hệ thống phần mềm.

Bạn đọc xem bài XML là gì để biết thêm về XML. Việc SQL Server cho phép lưu dữ liệu dạng XML, giúp cho các nhà phát triển có thêm một lựa chọn trong việc xử lý dữ liệu định dạng XML.

Hướng dẫn sử dụng XML trong SQL Server – Bài mẫu

Bước 1. Tạo cơ sở dữ liệu SampleDB_XML

hướng dẫn sử dụng xml trong sql server

Bước 2. Tạo một bảng có kiểu dữ liệu XML

Bước 3. Thêm dữ liệu XML

Dữ liệu sau khi insert

Bước 4. Xem dữ liệu XML

4.1 Xem tất cả

(1) Lấy thông tin của thuộc tính sid

(2) Lấy thông tin của thẻ firstname

(3) Lấy thông tin của thẻ lastname

(4) Chỉ định đường dẫn từ phần tử gốc -> phần tử con (Dựa theo cấu trúc của tập tin XML)

(5) Biến chứa thông tin của XML

(6) Thông tin StudentID, Fistname và Lasname được phân tích từ XML

4.2 Xem thông tin của sinh viên có mã số (StudentID) là sv22

Hướng dẫn sử dụng XML trong SQL Server – Yêu cầu

Thông tin nhân viên trong một công ty được lưu trữ xml với cấu trúc như sau:

Câu 1. Tạo bảng để lưu trữ danh sách nhân viên như trên

Câu 2. Thêm dữ liệu vào bảng

Câu 3. Xem dữ liệu

3.1 Hiển thị tất cả nhân viên

3.2 Hiển thị thông tin của nhân viên có mã là ‘001’

Hướng dẫn sử dụng XML trong SQL Server – Hướng dẫn

Bước 1. Tạo cơ sở dữ liệu EMPDB

Bước 2. Tạo bảng EmpXML

Bước 3. Thêm dữ liệu vào bảng EmpXML

Bước 4. Xem dữ liệu bảng EmpXML

4.1. Hiển thị tất cả nhân viên

4.2 Hiển thị thông tin của nhân viên có mã là ‘001’

Hướng dẫn sử dụng XML trong SQL Server – Kết luận

Hoàn thành xong bài Hướng dẫn sử dụng XML trong SQL Server, đồng nghĩa bạn đã hoàn thành xong tất cả các bài lab có hướng dẫn về SQL Server của chúng tôi.

Danh sách các bài lab mà chúng tôi đã biên soạn gồm:

2 BÌNH LUẬN

  1. Chào A/C
    Em mới khám phá ra những bài hướng dẫn của A Chị.. Rất bổ ích ==> Rất cảm ơn A/C
    Anh/Chị cho em hỏi thêm chút thông tin trong câu lệnh
    SELECT Value (‘@empid’…..
    Value( ‘Lastname [1]’……….)
    Em chưa hiểu chỗ @imped tại Line đầu tiên ? em không biết khi nào thì dùng @ và ngoài @ thì có những gì khác nữa?
    Tương tự tại Line 2: em thấy có [1] em không hiểu [1] là gì …mình có thể sử dụng thêm được [2]… không ạ ?

    Em cảm ơn

    • Chào em,

      Em chưa hiểu chỗ @imped tại Line đầu tiên ?
      -> Em sử dụng @ khi làm việc với attribute

      em thấy có [1] em không hiểu [1] là gì …mình có thể sử dụng thêm được [2]… không ạ ?
      -> Luôn luôn là [1] em nhé! E có thể xem thêm về value() Method (xml Data Type) để hiểu thêm