Giới thiệu về android (Bài 1)

Giới thiệu về android. Android là nền tảng phần mềm mã nguồn mở được Google và Open Handset Alliance tạo ra.

Các dịch vụ hệ thống cơ bản của Android được xây dựng trên Linux 2.6. Android SDK cung cấp công cụ và API để phát triển ứng dụng Android sử dụng ngôn ngữ Java.

Giới thiệu về android – Open handset alliance

Liên minh gồm trên 80 công ty cùng xây dựng nền tảng mobile mới (Android)

gioi thieu ve android 1

Giới thiệu về android – Lịch sử phát triển của Android

gioi thieu ve android 2

Giới thiệu về android – Các phiên bản chính của Android

gioi thieu ve android 3

So sánh các nền tảng mobile platform

gioi thieu ve android 4

Kiến trúc Android

gioi thieu ve android 5

Nhân Linux

Android dựa trên Linux version 2.6 gồm các dịch vụ hệ thống cơ bản như bảo mật, quản lý bộ nhớ, quản lý tiến trình, network và driver.

Nhân linux là tầng trừu tượng giữa phần cứng và software stack.

gioi thieu ve android 6

Thư viện

Android bao gồm tập hợp các thư viện C/C++ sử dụng bởi các thành phần khác nhau của Android System.

Nhà phát triển khai thác thư viện này thông qua Android application framework. Một số thư viện cơ bản được liệt kê ở dưới.

gioi thieu ve android 7

Application

Các phiên bản Android bao gồm các ứng dụng cơ bản như email, sms, calendar, map, contact,… Tất cả ứng dụng được viết bằng ngôn ngữ lập trình Java.

gioi thieu ve android 8

Môi trường phát triển Android: Có thể sử dụng Eclipse & ADT hoặc Android Studio.

Android Development Tools (ADT) plugin cho Eclipse để phát triển Android. Cho phép tạo và gỡ lỗi ứng dụng Android dễ dàng và nhanh chóng.

Google đang phát triển IDE mới cho Android có tên là Android studio IDE. Phiên bản hiện tại là Android Studio 1.5.1 (Tính đến tháng 11/01/2016)

gioi thieu ve android 9

Bước 1: Chuẩn bị môi trường

Yêu cầu hệ thống:

Windows

  • Microsoft® Windows® 8/7/Vista (32- or 64-bit)
  • 2 GB RAM minimum, 4 GB RAM recommended
  • 400 MB hard disk space
  • At least 1 GB for Android SDK, emulator system images, and caches
  • 1280 x 800 minimum screen resolution
  • Java Development Kit (JDK) 7
  • Optional for accelerated emulator: Intel® processor with support for Intel® VT-x, Intel® EM64T (Intel® 64), and Execute Disable (XD) Bit functionality

Mac OS X

  • Mac® OS X® 10.8.5 or higher, up to 10.9 (Mavericks)
  • 2 GB RAM minimum, 4 GB RAM recommended
  • 400 MB hard disk space
  • At least 1 GB for Android SDK, emulator system images, and caches
  • 1280 x 800 minimum screen resolution
  • Java Runtime Environment (JRE) 6
  • Java Development Kit (JDK) 7

Linux (Ubuntu® 14.04)

  • GNOME or KDE desktop
  • GNU C Library (glibc) 2.15 or later
  • 2 GB RAM minimum, 4 GB RAM recommended
  • 400 MB hard disk space
  • At least 1 GB for Android SDK, emulator system images, and caches
  • 1280 x 800 minimum screen resolution
  • Oracle® Java Development Kit (JDK) 7
  • 64-bit distribution capable of running 32-bit applications

Tải và cài đặt JDK (Nếu máy tính chưa được cài)

Tải và cài đặt Android Studio

Tạo Android project sử dụng Android Studio

Khởi động Android Studio

Chọn File -> New -> New Project

  • Nhập Application Name
  • Nhập Company Domain
  • Chỉ định thư mục chứa project tại Project Location

Chọn Next

gioi thieu ve android 10

Chọn Phone and Tablet -> lựa chọn Minimum SKD -> Next

gioi thieu ve android 11

Chọn Empty Activity -> Next -> Finish

gioi thieu ve android 12

Cấu trúc project

gioi thieu ve android 13

AndroidManifest.xml

Nơi khai báo các Activity trong ứng dụng.

Qui định Activity nào thực thi đầu tiên

<intent-filter>
    <action android:name="android.intent.action.MAIN" />
    <category android:name="android.intent.category.LAUNCHER" />
</intent-filter>

Cấp quyền cho ứng dụng như quyền truy cập internet, quyền ghi thẻ nhớ, …

<uses-permission android:name="android.permission.INTERNET"/>

MainActivity

Mỗi activity tương ứng với một form

Là nơi viết code bằng java

Câu lệnh setContentView(R.layout.activity_main); dùng để chỉ định layout

package gsth.gsthapplcation;

import android.support.v7.app.AppCompatActivity;
import android.os.Bundle;

public class MainActivity extends AppCompatActivity {

    @Override
    protected void onCreate(Bundle savedInstanceState) {
        super.onCreate(savedInstanceState);
        setContentView(R.layout.activity_main);
    }
}

Khu vực res

gioi thieu ve android 14

build.gradle (Module: app) trong Gradle Scripts

Qui định phiên bản SDK

Khai báo thư viện sử dụng

apply plugin: 'com.android.application'

android {
    compileSdkVersion 23
    buildToolsVersion "23.0.1"

    defaultConfig {
        applicationId "gsth.gsthapplcation"
        minSdkVersion 19
        targetSdkVersion 23
        versionCode 1
        versionName "1.0"
    }
    buildTypes {
        release {
            minifyEnabled false
            proguardFiles getDefaultProguardFile('proguard-android.txt'), 'proguard-rules.pro'
        }
    }
}

dependencies {
    compile fileTree(dir: 'libs', include: ['*.jar'])
    testCompile 'junit:junit:4.12'
    compile 'com.android.support:appcompat-v7:23.1.1'
}

Biên dịch và chạy ứng dụng

Bước 1: Tạo thiết bị ảo (Emulator)

  • Chọn AVD Manager

gioi thieu ve android 15

  • Chọn Create Virtual Device…
  • Lựa chọn thiết bị -> Next

gioi thieu ve android 16

  • Lựa chọn phiên bản Android -> Next -> Finish

gioi thieu ve android 17

  • Chọn Lauch this AVD in the emulator (biểu tượng play) để khởi động thiết bị ảo

gioi thieu ve android 18

  • Thiết bị ảo (emulator)

gioi thieu ve android 19

Bước 2: Build và Run

  • Chọn biểu tượng Run ‘app’ hoặc nhấn tổ hợp phím Shift + F10

gioi thieu ve android 20

  • Chọn thiết bị ảo -> OK

gioi thieu ve android 21

  • Ứng dụng đã được thực thi

gioi thieu ve android 22

Giới thiệu về android – Bài tập thực hành

Bài thực hành số 1: Cài đặt môi trường lập trình Android với Android Studio

Bài thực hành số 2: Tạo mới project

Bài thực hành số 3: Tạo thiết bị ảo, build và thực thi ứng dụng

Xem giáo trình lập trình Android cơ bản

Trả lời